Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

membership

/ˈmembəʃɪp/ B2

Nghĩa

tư cách thành viên, hội viên n.

Định nghĩa · The state of being a member of a group.

“Your membership gives you access to all shadowing lessons.”Tư cách thành viên cho bạn quyền truy cập mọi bài shadowing.

Họ từ member (n.)

Ghi chú · Cấu tạo: member (n.) + hậu tố -ship.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...