Kho từ › Khoảng cách và kích thước › lengthy

lengthy

B2 adj. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
dài dòng, kéo dài (thường tiêu cực)
UK /ˈleŋθi/ · US /ˈleŋθi/
Getting a visa can be a lengthy process full of paperwork.
→ Xin visa có thể là một quá trình kéo dài, đầy giấy tờ.
Họ từ
length (n.)long (adj.)
Thường mang sắc thái tiêu cực (dài quá mức), hay dùng cho thời gian / quá trình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...