Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lengthy

/ˈleŋθi/ B2

Nghĩa

dài dòng, kéo dài (thường tiêu cực) adj.

Định nghĩa · Very long and often boring or tedious.

“Getting a visa can be a lengthy process full of paperwork.”Xin visa có thể là một quá trình kéo dài, đầy giấy tờ.

Ghi chú · Thường mang sắc thái tiêu cực (dài quá mức), hay dùng cho thời gian / quá trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...