Kho từ › Khoảng cách và kích thước › shortcut

shortcut

B2 n. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
đường tắt; cách làm nhanh gọn
UK /ˈʃɔːtkʌt/ · US /ˈʃɔːtkʌt/
There is a shortcut to the station through the park.
→ Có một đường tắt tới nhà ga đi xuyên qua công viên.
Họ từ
short (adj.)shorten (v.)
Nghĩa đen (đường tắt) và nghĩa bóng (cách rút ngắn công sức). Cũng viết tách "short cut".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...