Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faraway

/ˌfɑːrəˈweɪ/ B2

Nghĩa

xa xôi adj.

Định nghĩa · Distant and often difficult to reach.

“As a child she dreamed of visiting faraway countries.”Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.

Họ từ far (adj.)

Ghi chú · Tính từ đứng trước danh từ; đồng nghĩa distant. Viết liền một từ "faraway".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...