faraway
/ˌfɑːrəˈweɪ/ B2
Nghĩa
xa xôi
adj.
Định nghĩa · Distant and often difficult to reach.
“As a child she dreamed of visiting faraway countries.”Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.
Họ từ
far (adj.)
Ghi chú · Tính từ đứng trước danh từ; đồng nghĩa distant. Viết liền một từ "faraway".