Kho từ › Khoảng cách và kích thước › faraway

faraway

B2 adj. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
xa xôi
UK /ˌfɑːrəˈweɪ/ · US /ˌfɑːrəˈweɪ/
As a child she dreamed of visiting faraway countries.
→ Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.
Họ từ
far (adj.)
Tính từ đứng trước danh từ; đồng nghĩa distant. Viết liền một từ "faraway".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...