Kho từ › Khoảng cách và kích thước › lengthen

lengthen

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
kéo dài ra, làm dài thêm
UK /ˈleŋθən/ · US /ˈleŋθən/
The tailor lengthened the trousers by two centimetres.
→ Người thợ may nới dài cái quần thêm hai xăng-ti-mét.
Họ từ
length (n.)long (adj.)
Trái nghĩa: shorten. Hậu tố "-en" biến tính từ thành động từ (long → lengthen).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...