Kho từ › Khoảng cách và kích thước › broaden

broaden

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
mở mang, mở rộng (thường trừu tượng)
UK /ˈbrɔːdn/ · US /ˈbrɔːdn/
Travelling abroad can really broaden your mind.
→ Đi nước ngoài có thể thực sự mở mang đầu óc bạn.
Collocations
broaden your horizonsbroaden the mind
Họ từ
broad (adj.)breadth (n.)
Hay dùng nghĩa trừu tượng: "broaden your experience / horizons / mind".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...