Kho từ › Khoảng cách và kích thước › heighten

heighten

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
làm tăng, làm mạnh thêm (cảm xúc, cảm giác)
UK /ˈhaɪtn/ · US /ˈhaɪtn/
The dim lighting heightened the sense of mystery.
→ Ánh sáng lờ mờ làm tăng cảm giác bí ẩn.
Họ từ
high (adj.)height (n.)
Thường dùng với cảm xúc / cảm giác (tension, fear, awareness), không dùng cho chiều cao vật lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...