Kho từ › Khoảng cách và kích thước › stretch

stretch

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
trải dài, kéo dài ra
UK /stretʃ/ · US /stretʃ/
The rice fields stretch all the way to the horizon.
→ Những cánh đồng lúa trải dài tới tận chân trời.
Trải dài trong không gian; cũng nghĩa "kéo căng" (stretch a rubber band).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...