stretch
/stretʃ/ B2
Nghĩa
trải dài, kéo dài ra
v.
Định nghĩa · To extend something over a larger area.
“The rice fields stretch all the way to the horizon.”Những cánh đồng lúa trải dài tới tận chân trời.
Ghi chú · Trải dài trong không gian; cũng nghĩa "kéo căng" (stretch a rubber band).