Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stretch

/stretʃ/ B2

Nghĩa

trải dài, kéo dài ra v.

Định nghĩa · To extend something over a larger area.

“The rice fields stretch all the way to the horizon.”Những cánh đồng lúa trải dài tới tận chân trời.

Ghi chú · Trải dài trong không gian; cũng nghĩa "kéo căng" (stretch a rubber band).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...