Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extend

/ɪkˈstend/ B2

Nghĩa

mở rộng, nới thêm v.

Định nghĩa · To increase the size or duration of something.

“They plan to extend the house by adding a new room.”Họ dự định mở rộng ngôi nhà bằng cách xây thêm một phòng.

Ghi chú · Làm dài / rộng hơn về không gian hoặc thời gian ("extend a deadline" = gia hạn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...