Kho từ › Khoảng cách và kích thước › extend

extend

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
mở rộng, nới thêm
UK /ɪkˈstend/ · US /ɪkˈstend/
They plan to extend the house by adding a new room.
→ Họ dự định mở rộng ngôi nhà bằng cách xây thêm một phòng.
Họ từ
extension (n.)extensive (adj.)
Làm dài / rộng hơn về không gian hoặc thời gian ("extend a deadline" = gia hạn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...