Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › hum

hum

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) vo vo, rì rì (thiết bị điện chạy)
UK /hʌm/ · US /hʌm/
The old fridge hums quietly all through the night.
→ Chiếc tủ lạnh cũ kêu rì rì khe khẽ suốt đêm.
Âm đều, trầm liên tục (máy tính, tủ lạnh). Cũng nghĩa "ngân nga (hát khép miệng)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...