Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › rattle

rattle

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) lạch cạch, lách cách (vật nhỏ va nhau khi rung lắc)
UK /ˈrætl/ · US /ˈrætl/
The loose coins rattled around inside the tin box.
→ Mấy đồng xu rời kêu lạch cạch bên trong hộp thiếc.
Nhiều vật nhỏ cứng va nhau khi bị lắc. Danh/động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...