Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › ring

ring

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng chuông) reo, kêu
UK /rɪŋ/ · US /rɪŋ/
My phone rang three times during the lecture.
→ Điện thoại của tôi reo ba lần trong giờ giảng.
Bất quy tắc (nghĩa âm thanh): ring – rang – rung. Âm chuông nhỏ hoặc điện thoại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...