Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › screech

screech

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) rít chói tai (lốp xe phanh gấp)
UK /skriːtʃ/ · US /skriːtʃ/
The car screeched to a halt just before the crossing.
→ Chiếc xe rít bánh dừng khựng ngay trước vạch sang đường.
Âm cao, chói, khó chịu. "screech to a halt" = phanh rít dừng lại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...