Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › thud

thud

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) thịch, uỵch (vật nặng rơi xuống nền mềm)
UK /θʌd/ · US /θʌd/
The heavy book landed on the carpet with a dull thud.
→ Cuốn sách nặng rơi xuống thảm với tiếng thịch trầm đục.
Âm trầm, đục, không vang (rơi xuống thảm/đất). Danh/động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...