Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › gloomy

gloomy

B2 adj. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
tối tăm, u ám; ảm đạm, buồn bã
UK /ˈɡluːmi/ · US /ˈɡluːmi/
The narrow alley stayed gloomy even at midday.
→ Con hẻm hẹp vẫn tối tăm ngay cả giữa trưa.
Họ từ
gloom (n.)
Vừa tả nơi thiếu sáng, vừa tả tâm trạng buồn: "He looks gloomy today".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...