Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › sparkle

sparkle

B2 v. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
lấp lánh, lóng lánh (kim cương, mặt nước)
UK /ˈspɑːkl/ · US /ˈspɑːkl/
Her diamond ring sparkled under the bright lights.
→ Chiếc nhẫn kim cương của cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn rực rỡ.
Họ từ
sparkling (adj.)
Ánh sáng lóe lấp lánh (đá quý, mắt long lanh). "sparkling water" = nước có ga.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...