Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › flicker

flicker

B2 v. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
chập chờn, lung linh, lập lòe (ngọn nến, đèn sắp hỏng)
UK /ˈflɪkə/ · US /ˈflɪkə/
The candle flame flickered as a draught came through the door.
→ Ngọn nến chập chờn khi một luồng gió lùa qua cửa.
Sáng không đều, chực tắt. Cũng là danh từ: a flicker of hope (tia hi vọng le lói).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...