Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › glow

glow

B2 v. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
phát sáng dịu, rực (than hồng, vật nóng)
UK /ɡləʊ/ · US /ɡləʊ/
The embers still glowed softly long after the fire went out.
→ Than hồng vẫn rực sáng dịu rất lâu sau khi lửa đã tắt.
Sáng đều, ấm, không có ngọn lửa. Nghĩa bóng: "glow with pride" (rạng rỡ tự hào).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...