Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › ray

ray

B2 n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
tia sáng
UK /reɪ/ · US /reɪ/
The first rays of sunlight crept over the mountains.
→ Những tia nắng đầu tiên len qua rặng núi.
Collocations
rays of lightrays of sunlight
Thường số nhiều "rays". Collocation: give out rays of light.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...