Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › glitter

glitter

B2 v. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
lấp lánh, lóng lánh (vật bằng vàng, kim loại)
UK /ˈɡlɪtə/ · US /ˈɡlɪtə/
The gold bracelets glittered in the shop window.
→ Những chiếc vòng vàng lóng lánh trong tủ kính cửa hàng.
Nhiều điểm sáng phản chiếu (vàng, kim tuyến). Tục ngữ: "All that glitters is not gold".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...