Kho từ › Sở hữu và cho tặng › inherit

inherit

B2 v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
thừa kế (nhận tài sản khi ai đó qua đời)
UK /ɪnˈherɪt/ · US /ɪnˈherɪt/
She inherited a small piece of land from her grandmother.
→ Cô ấy thừa kế một mảnh đất nhỏ từ bà ngoại.
Họ từ
inheritance (n.)
Cũng nghĩa "di truyền" (nét mặt, tính cách): con cái thừa hưởng từ cha mẹ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...