Kho từ › Sở hữu và cho tặng › supply

supply

B2 v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
cung cấp (thường trong bối cảnh mua bán)
UK /səˈplaɪ/ · US /səˈplaɪ/
A local farm supplies the restaurant with fresh vegetables.
→ Một trang trại địa phương cung cấp rau tươi cho nhà hàng.
Collocations
supply sb with sth
Họ từ
supplier (n.)supply (n.)
Cấu trúc: supply sb with sth. Hay dùng khi "bán/giao hàng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...