Kho từ › Sở hữu và cho tặng › cater for

cater for

B2 phr. v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
phục vụ, đáp ứng nhu cầu của (ai/nhóm nào)
UK /ˈkeɪtə/ · US /ˈkeɪtə/
This resort caters for families with young children.
→ Khu nghỉ dưỡng này phục vụ các gia đình có con nhỏ.
Anh-Mỹ dùng "cater to". Cũng nghĩa "cung cấp đồ ăn cho sự kiện".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...