Từ vựng B2

Chủ đề Sở hữu và cho tặng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cater for

/ˈkeɪtə fɔː/ B2

Nghĩa

phục vụ, đáp ứng nhu cầu của (ai/nhóm nào) phr. v.

Định nghĩa · To serve the needs of a particular group or person.

“This resort caters for families with young children.”Khu nghỉ dưỡng này phục vụ các gia đình có con nhỏ.

Ghi chú · Anh-Mỹ dùng "cater to". Cũng nghĩa "cung cấp đồ ăn cho sự kiện".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...