Kho từ › Sở hữu và cho tặng › sponsor

sponsor

B2 v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
tài trợ (cho ai đó, thường nếu họ hoàn thành việc gì)
UK /ˈspɒnsə/ · US /ˈspɒnsə/
Will you sponsor me if I run the charity marathon next month?
→ Bạn có tài trợ cho tôi nếu tôi chạy marathon từ thiện tháng sau không?
Họ từ
sponsorship (n.)
Cũng nghĩa doanh nghiệp tài trợ sự kiện. Danh từ: sponsor / sponsorship.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...