Kho từ › Sở hữu và cho tặng › hand out

hand out

B2 phr. v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
phát ra, phân phát (cho nhiều người)
UK /ˌhænd ˈaʊt/ · US /ˌhænd ˈaʊt/
The volunteers handed out bottles of water to the runners.
→ Các tình nguyện viên phân phát chai nước cho những người chạy.
Đồng nghĩa
give outdistribute
Danh từ "handout" (viết liền) = tờ tài liệu phát tay. Đồng nghĩa: give out.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...