give out
Nghĩa
Định nghĩa · To distribute something to a group of people.
“The teacher gave out the exam papers one by one.”Giáo viên phát đề thi cho từng người một.
Ghi chú · Đồng nghĩa "hand out". Cũng nghĩa "phát ra (ánh sáng/nhiệt)"; hoặc "cạn kiệt, hỏng".