Từ vựng B2

Chủ đề Sở hữu và cho tặng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give out

/ˌɡɪv ˈaʊt/ B2

Nghĩa

phát, phân phát (cho nhiều người) phr. v.

Định nghĩa · To distribute something to a group of people.

“The teacher gave out the exam papers one by one.”Giáo viên phát đề thi cho từng người một.

Đồng nghĩa hand outdistribute

Ghi chú · Đồng nghĩa "hand out". Cũng nghĩa "phát ra (ánh sáng/nhiệt)"; hoặc "cạn kiệt, hỏng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...