Kho từ › Sở hữu và cho tặng › give out

give out

B2 phr. v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
phát, phân phát (cho nhiều người)
UK /ˌɡɪv ˈaʊt/ · US /ˌɡɪv ˈaʊt/
The teacher gave out the exam papers one by one.
→ Giáo viên phát đề thi cho từng người một.
Đồng nghĩa
hand outdistribute
Đồng nghĩa "hand out". Cũng nghĩa "phát ra (ánh sáng/nhiệt)"; hoặc "cạn kiệt, hỏng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...