Kho từ › Sở hữu và cho tặng › give away

give away

B2 phr. v. 📁 Sở hữu và cho tặng EVU-UI
cho không, tặng đi (miễn phí)
UK /ˌɡɪv əˈweɪ/ · US /ˌɡɪv əˈweɪ/
She gave away most of her old clothes before moving abroad.
→ Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ trước khi ra nước ngoài.
Cho không lấy tiền. Cũng nghĩa "để lộ (bí mật)": give the secret away.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...