Từ vựng B2

Chủ đề Sở hữu và cho tặng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give away

/ˌɡɪv əˈweɪ/ B2

Nghĩa

cho không, tặng đi (miễn phí) phr. v.

Định nghĩa · To give something for free to someone else.

“She gave away most of her old clothes before moving abroad.”Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ trước khi ra nước ngoài.

Ghi chú · Cho không lấy tiền. Cũng nghĩa "để lộ (bí mật)": give the secret away.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...