give away
/ˌɡɪv əˈweɪ/ B2
Nghĩa
cho không, tặng đi (miễn phí)
phr. v.
Định nghĩa · To give something for free to someone else.
“She gave away most of her old clothes before moving abroad.”Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ trước khi ra nước ngoài.
Ghi chú · Cho không lấy tiền. Cũng nghĩa "để lộ (bí mật)": give the secret away.