pace
/peɪs/ B2
Nghĩa
nhịp độ (cách ta cảm nhận nhanh/chậm)
n.
Định nghĩa · The speed at which something occurs or is done.
“The lesson went at such a slow pace that many students got bored.”Buổi học diễn ra với nhịp độ chậm đến mức nhiều học viên thấy chán.
Cụm hay dùng
at a slow pacekeep pace with
Ghi chú · Nhấn cách bạn TRẢI NGHIỆM sự việc là nhanh hay chậm. Nói AT a pace.