Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pace

/peɪs/ B2

Nghĩa

nhịp độ (cách ta cảm nhận nhanh/chậm) n.

Định nghĩa · The speed at which something occurs or is done.

“The lesson went at such a slow pace that many students got bored.”Buổi học diễn ra với nhịp độ chậm đến mức nhiều học viên thấy chán.

Ghi chú · Nhấn cách bạn TRẢI NGHIỆM sự việc là nhanh hay chậm. Nói AT a pace.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...