before that
/bɪˈfɔː ðæt/ B2
Nghĩa
trước đó
phr.
Định nghĩa · At an earlier time than the current one.
“I moved to Ho Chi Minh City last year; before that, I had lived in Hue.”Năm ngoái tôi chuyển vào TP.HCM; trước đó tôi sống ở Huế.
Ghi chú · Bản thân mật, hay dùng khi nói, thay cho "previously".