Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › before that

before that

B2 phr. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
trước đó
UK /bɪˈfɔː ðæt/ · US /bɪˈfɔː ðæt/
I moved to Ho Chi Minh City last year; before that, I had lived in Hue.
→ Năm ngoái tôi chuyển vào TP.HCM; trước đó tôi sống ở Huế.
Bản thân mật, hay dùng khi nói, thay cho "previously".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...