Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › formerly

formerly

B2 adv. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
trước kia, nguyên là (khi sự vật đã đổi tên/trạng thái)
UK /ˈfɔːməli/ · US /ˈfɔːməli/
Ho Chi Minh City, formerly known as Saigon, never seems to sleep.
→ TP.HCM, trước kia gọi là Sài Gòn, dường như không bao giờ ngủ.
Họ từ
former (adj.)
Khá trang trọng, thường trong văn viết; dùng khi một thứ đã thay đổi tên hoặc trạng thái. Đừng nhầm với "formally" (một cách trang trọng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...