Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › meanwhile

meanwhile

B2 adv. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
trong khi đó, cùng lúc đó
UK /ˈmiːnwaɪl/ · US /ˈmiːnwaɪl/
You start setting the table; meanwhile, I will finish frying the spring rolls.
→ Bạn dọn bàn đi; trong khi đó tôi sẽ chiên nốt chả giò.
Vừa nghĩa "trong lúc chờ", vừa nghĩa "đồng thời (ở nơi khác)". Thường đứng đầu câu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...