the very moment
/ðə ˌveri ˈməʊmənt/ B2
Nghĩa
ngay đúng lúc, ngay khoảnh khắc
phr.
Định nghĩa · At the exact time something happens.
“The very moment the teacher left the room, the class burst into chatter.”Ngay khoảnh khắc cô giáo rời phòng, cả lớp rộ lên trò chuyện.
Ghi chú · Mạnh và chính xác hơn "as" hay "just as". Biến thể: (at) the very time. Dùng như liên từ chỉ thời gian.