Từ vựng B2

Chủ đề Thời gian: từ và cụm nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the meantime

/ɪn ðə ˈmiːntaɪm/ B2

Nghĩa

trong lúc chờ đợi, trong khoảng thời gian ấy phr.

Định nghĩa · During the waiting period for something to happen.

“The results come out next week; in the meantime, try not to worry.”Kết quả tuần sau mới có; trong lúc chờ, cố đừng lo lắng.

Đồng nghĩa meanwhile

Ghi chú · Chỉ khoảng thời gian giữa hiện tại và một mốc sau đó. Đồng nghĩa: meanwhile.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...