in the meantime
/ɪn ðə ˈmiːntaɪm/ B2
Nghĩa
trong lúc chờ đợi, trong khoảng thời gian ấy
phr.
Định nghĩa · During the waiting period for something to happen.
“The results come out next week; in the meantime, try not to worry.”Kết quả tuần sau mới có; trong lúc chờ, cố đừng lo lắng.
Đồng nghĩa
meanwhile
Ghi chú · Chỉ khoảng thời gian giữa hiện tại và một mốc sau đó. Đồng nghĩa: meanwhile.