Kho từ › Điều kiện › unless

unless

B2 conj. 📁 Điều kiện EVU-UI
trừ khi, nếu... không
UK /ənˈles/ · US /ənˈles/
You will not pass the IELTS speaking test unless you practise out loud.
→ Bạn sẽ không qua bài thi nói IELTS trừ khi luyện nói thành tiếng.
= if… not. Mệnh đề unless dùng thì hiện tại để nói về tương lai, không dùng "will".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...