Kho từ › Điều kiện › in case

in case

B2 conj. 📁 Điều kiện EVU-UI
phòng khi, đề phòng
UK /ɪn ˈkeɪs/ · US /ɪn ˈkeɪs/
Take a jacket in case it gets cold in Da Lat at night.
→ Mang theo áo khoác phòng khi Đà Lạt trở lạnh về đêm.
Chỉ sự đề phòng cho điều CÓ THỂ xảy ra (khác "in case of"). Mệnh đề theo sau dùng thì hiện tại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...