Kho từ › Điều kiện › in case of

in case of

B2 prep. 📁 Điều kiện EVU-UI
trong trường hợp (có), phòng khi (xảy ra)
UK /ɪn ˈkeɪs əv/ · US /ɪn ˈkeɪs əv/
In case of a power cut, the emergency lights come on automatically.
→ Trong trường hợp mất điện, đèn khẩn cấp tự bật.
Đồng nghĩa
in the event of
Theo sau là danh từ; hay thấy trên biển báo. Trang trọng hơn: in the event of. Đừng nhầm với "in case".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...