Kho từ › Điều kiện › as long as

as long as

B2 conj. 📁 Điều kiện EVU-UI
miễn là, chừng nào (còn)
UK /əz ˈlɒŋ əz/ · US /əz ˈlɒŋ əz/
You can borrow my laptop as long as you return it by tonight.
→ Bạn mượn laptop của tôi cũng được, miễn là trả trước tối nay.
Đồng nghĩa
so long as
Chỉ điều kiện; ít trang trọng hơn "so long as". Mệnh đề điều kiện dùng thì hiện tại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...