Kho từ › Điều kiện › in the event of

in the event of

B2 prep. 📁 Điều kiện EVU-UI
trong trường hợp, nếu xảy ra
UK /ɪn ði ɪˈvent əv/ · US /ɪn ði ɪˈvent əv/
In the event of heavy flooding, the school will switch to online classes.
→ Nếu xảy ra ngập nặng, trường sẽ chuyển sang học trực tuyến.
Trang trọng, thường trong văn viết/thông báo; theo sau là danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...