Từ vựng B2

Chủ đề Điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provided (that)

/prəˈvaɪdɪd/ B2

Nghĩa

với điều kiện là, miễn là conj.

Định nghĩa · A conjunction indicating a requirement for something to happen.

“Foreign visitors can drive here provided that they hold a valid international permit.”Khách nước ngoài được lái xe ở đây với điều kiện có giấy phép quốc tế hợp lệ.

Đồng nghĩa providing (that)

Ghi chú · Trang trọng; "that" thường được lược bỏ. Ràng buộc mạnh hơn as/so long as nhưng nhẹ hơn on condition that.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...