Kho từ › Điều kiện › what if

what if

B2 phr. 📁 Điều kiện EVU-UI
nếu như, lỡ (mà)
UK /ˈwɒt ɪf/ · US /ˈwɒt ɪf/
What if it rains on the day of the outdoor wedding?
→ Nếu như trời mưa đúng ngày cưới ngoài trời thì sao?
Trực tiếp hơn "supposing"; hay dùng khi nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...