what if
Nghĩa
Định nghĩa · A phrase used to introduce a hypothetical scenario.
“What if it rains on the day of the outdoor wedding?”Nếu như trời mưa đúng ngày cưới ngoài trời thì sao?
Ghi chú · Trực tiếp hơn "supposing"; hay dùng khi nói.
Từ vựng B2
Chủ đề Điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A phrase used to introduce a hypothetical scenario.
“What if it rains on the day of the outdoor wedding?”Nếu như trời mưa đúng ngày cưới ngoài trời thì sao?
Ghi chú · Trực tiếp hơn "supposing"; hay dùng khi nói.
Đang tải...