Kho từ › Điều kiện › condition

condition

B2 n. 📁 Điều kiện EVU-UI
điều kiện
UK /kənˈdɪʃn/ · US /kənˈdɪʃn/
Several conditions must be met before the visa is granted.
→ Phải đáp ứng vài điều kiện trước khi được cấp visa.
Họ từ
conditional (adj.)
Nghĩa "điều kiện" thường ở số nhiều (conditions); khá trang trọng. Từ này còn nghĩa "tình trạng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...