Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rest and recreation

/ˌrest ənd ˌrekriˈeɪʃn/ B2

Nghĩa

sự nghỉ ngơi thư giãn phr.

Định nghĩa · Time spent relaxing and enjoying oneself.

“After the exams, the students needed some rest and recreation.”Sau kỳ thi, các học viên cần nghỉ ngơi thư giãn một chút.

Ghi chú · Viết tắt "R and R"; gốc từ quân đội (kỳ nghỉ phép của binh lính).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...