Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › rest and recreation

rest and recreation

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
sự nghỉ ngơi thư giãn
UK /ˌrest ənd ˌrekriˈeɪʃn/ · US /ˌrest ənd ˌrekriˈeɪʃn/
After the exams, the students needed some rest and recreation.
→ Sau kỳ thi, các học viên cần nghỉ ngơi thư giãn một chút.
Viết tắt "R and R"; gốc từ quân đội (kỳ nghỉ phép của binh lính).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...