Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › first and foremost

first and foremost

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
trước hết và trên hết, quan trọng nhất là
UK /ˌfɜːst ənd ˈfɔːməʊst/ · US /ˌfɜːst ənd ˈfɔːməʊst/
First and foremost, I want to thank my teachers.
→ Trước hết và trên hết, tôi muốn cảm ơn các thầy cô của mình.
Lặp âm đầu /f/; cặp từ gần nghĩa, thường dùng để mở đầu một ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...