Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out and about

/ˌaʊt ənd əˈbaʊt/ B2

Nghĩa

ra ngoài đi lại (nhất là sau khi ốm) phr.

Định nghĩa · Going outside and moving around.

“A week after the surgery he was out and about again.”Một tuần sau ca phẫu thuật, anh ấy đã ra ngoài đi lại được.

Ghi chú · Thường nói người vừa khỏi bệnh đã đi lại bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...