Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › out and about

out and about

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
ra ngoài đi lại (nhất là sau khi ốm)
UK /ˌaʊt ənd əˈbaʊt/ · US /ˌaʊt ənd əˈbaʊt/
A week after the surgery he was out and about again.
→ Một tuần sau ca phẫu thuật, anh ấy đã ra ngoài đi lại được.
Thường nói người vừa khỏi bệnh đã đi lại bình thường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...