Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › up and down

up and down

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
lên xuống, tới lui; thất thường
UK /ˌʌp ənd ˈdaʊn/ · US /ˌʌp ənd ˈdaʊn/
The children ran up and down the corridor all morning.
→ Bọn trẻ chạy lên chạy xuống hành lang suốt buổi sáng.
Nghĩa đen (lên/xuống) và nghĩa bóng (tâm trạng thất thường: feel a bit up and down).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...