Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › black and white

black and white

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
trắng đen (ảnh, phim); rạch ròi, rõ ràng
UK /ˌblæk ənd ˈwaɪt/ · US /ˌblæk ənd ˈwaɪt/
He framed an old black and white photograph of his village.
→ Anh ấy lồng khung một bức ảnh trắng đen cũ về ngôi làng của mình.
Thứ tự cố định (không nói "white and black"); nghĩa bóng "in black and white" = giấy trắng mực đen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...