Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › back to front

back to front

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
mặc hoặc đặt ngược (mặt trước ra sau)
UK /ˌbæk tə ˈfrʌnt/ · US /ˌbæk tə ˈfrʌnt/
He was in such a hurry that he put his shirt on back to front.
→ Anh ấy vội đến mức mặc áo ngược mặt trước ra sau.
Nối bằng "to", không phải "and"; chỉ để đồ ngược hướng trước-sau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...