Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › sink or swim

sink or swim

B2 idiom 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
sống chết mặc bay, tự bơi (thành hay bại tự lo)
UK /ˌsɪŋk ɔː ˈswɪm/ · US /ˌsɪŋk ɔː ˈswɪm/
On the first day at the new job, it was sink or swim.
→ Ngày đầu ở công việc mới, đúng kiểu tự bơi sống chết mặc bay.
Nối bằng "or"; hàm ý phải tự xoay xở, không ai giúp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...