Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slowly but surely

/ˌsləʊli bət ˈʃʊəli/ B2

Nghĩa

chậm mà chắc phr.

Định nghĩa · Gradually making progress over time.

“Slowly but surely, the small shop grew into a large chain.”Chậm mà chắc, cửa hàng nhỏ dần lớn thành một chuỗi lớn.

Ghi chú · Nối bằng "but"; chỉ tiến trình từ từ nhưng chắc chắn thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...