Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give or take

/ˌɡɪv ɔː ˈteɪk/ B2

Nghĩa

xê xích, chênh lệch chút ít (khoảng chừng) phr.

Định nghĩa · Approximately, with a small possible difference in amount.

“The walk takes about an hour, give or take a few minutes.”Chuyến đi bộ mất khoảng một tiếng, xê xích vài phút.

Ghi chú · Nối bằng "or"; đặt sau con số để nói mức chênh lệch nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...